Vòng Bi Bạc Đạn
BackGối Đỡ Vòng BI
BackVòng Bi Nhựa
BackPhụ Kiện Gia Công
BackDụng Cụ Cắt
BackPhụ Kiện Máy Mài
BackPhụ Kiện Máy Tiện
BackPhụ Kiện Gá Kẹp
BackPhụ Kiện Thiết Bị
BackBulong Thép Inox
BackBảo Hộ Lao Động
BackPhụ Kiện Nội Thất
BackThiết Bị Tự Động Hóa
BackThanh Ray Con Trượt Hiwin
BackThanh Ray Con Trượt IKO
BackThanh Ray Con Trượt PMI
BackThanh Ray Con Trượt NSK
BackThanh Ray Con Trượt THK
BackTrục Vít Me Đai Ốc
BackThanh Răng Bánh Răng
BackKhớp Nối Trục
BackHộp Số Động Cơ Servo
Back
Thương Hiệu: LILIGAO
Vật liệu: Thép 45
Modun: 2,5 (M2,5A)
Bề mặt răng: 45-60HRC
Bảo hành: 6 Tháng
Xuất xư: China
Chất Liệu: Cao Su Đàn Hồi
Xuất Xứ: China
Thương Hiệu: Hejian Shengrun
Bảo Hành: 6 Tháng
Mũi Phay Cầu Hợp Kim là dụng cụ dùng để cắt gọt kim loại, cho ra thành phẩm hoàn hảo để phục vụ nhu cầu đời sống của con người. Dao phay ngón hợp kim có độ cứng cao phù hợp để gia công phay hợp kim sắt thép carbon, thép hợp kim gang…gia công được những vật liệu có độ cứng cao tạo ra được sản phẩm công cơ khí mang tính chính xác cao, đáp ứng được những tiêu chuẩn khắt khe đối với mẫu dụng cụ cắt lí tưởng.
-Chất liệu: Thép GCr15
- Độ cứng: HRC55° ĐẾN HRC 60°
- Độ chính xác: g6
- Bề mặt gồ ghề: Dưới 1.5μM (Rmax)
- Bề mặt cứng dày 0.8μ ~ 3mm
- Đường kính: Ø6, Ø8, Ø10, Ø12, Ø13, Ø16, Ø20, Ø25, Ø30, Ø35, Ø40, Ø50, Ø60
- Chiều dài: Tối đa 6000mm
Tên Sản Phẩm: Máy Đo Tiếng Ồn Của Máy TMSP 1
Thương Hiệu: SKF
Model: TMSP 1
Bảo Hành: 12 Tháng
Vòng bi cầu SKF 6234/C3
+ Đường kính trong vòng bi (d) : 170mm
+ Đường kính ngoài vòng bi (D) : 310mm
+ Độ dày vòng bi (B) : 52mm
+ Thương hiệu: SKF
+ Bảo hành: 6 tháng
Model: RCDD
Thương hiệu: RCD
Xuất Xứ: China
Bảo Hành: 12 Tháng
Vòng bi mắt trâu IKO
Kiểu Mẫu: PHS 5 6 8 10 12 14 16 18 20 PHS-L
Vật Liệu: Thép
Thương Hiệu: IKO
Xuất Xứ: Japan
Bảo Hành: 6 Tháng
Vòng bi cầu SKF 62209-2RS
+ Đường kính trong vòng bi (d) : 45mmBộ Lọc Khí Nén Airtac BFC
Thương Hiệu: Airtac
Bảo Hành: 6 Tháng
- Mã sản phẩm của đai ốc: SFS đường kính trục vít từ 12, 15, 20, 25, 32, 38, 40, 50
- Loại thông dụng: bước 5mm và bước 10mm
- Loại khác: Bước 4mm, bước 6mm, bước 8mm...
- Bước 16mm,bước 25mm, bước 32mm...-
Khách hàng có nhu cầu các loại trục và đường kính cụ thể xin vui lòng với dich vụ chăm sóc khách hàng qua số hotline để được tưu vấn thêm về quy cách cũng như thông số chi tiết sản phẩm.
1. Các lỗ bên trong của bánh răng đều là lỗ đặc, không thể sử dụng trực tiếp, chỉ sử dụng được sau khi gia công lại.
2. Do các lô khác nhau, kích thước của lỗ cũng sẽ khác nhau, vui lòng tham khảo kích thước thực tế nhận được.
3. Môđun thể hiện kích thước của răng, môđun càng lớn thì răng càng lớn và khả năng chịu lực tương ứng.
4. Các thông số kỹ thuật riêng có tiền tố màu do hệ thống cung cấp, không phải màu sản phẩm nên không cần quan tâm
Bánh Răng Trụ Thẳng Modul 2.5 – Mô Tả Chi Tiết
1. Cấu tạo:
Bánh răng trụ thẳng Modul 2.5 (hay còn gọi là bánh răng Spur Gear Modul 2.5) có dạng hình trụ, với các răng thẳng được cắt song song với trục bánh răng. Các răng được phân bố đều quanh chu vi bánh răng, đảm bảo sự ăn khớp chính xác với bánh răng đối ứng.
2. Modul (M):
Modul là thông số đặc trưng dùng trong thiết kế bánh răng theo hệ mét, biểu thị tỷ lệ giữa đường kính chia và số răng. Modul 2.5 nghĩa là mỗi răng bánh răng có chiều dày cơ bản tính theo chuẩn modul là 2.5mm. Đây là loại modul phổ biến cho các hệ truyền động trung bình đến lớn.
3. Vật liệu:
– Vật liệu chế tạo phổ biến:
Thép hợp kim tôi cứng (như SCM440, S45C): dùng cho các ứng dụng tải nặng, tốc độ cao.
Thép không gỉ: chống ăn mòn, dùng trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất.
Nhựa kỹ thuật (POM, Nylon): dùng cho truyền động nhẹ, yêu cầu giảm tiếng ồn.
Đồng thau hoặc nhôm: cho ứng dụng tốc độ cao nhưng tải thấp, chống mài mòn và nhẹ.
4. Thông số kỹ thuật cơ bản (có thể thay đổi theo từng loại bánh răng):
Modul: 2.5
Số răng: tùy chọn (thường từ 10 đến 100 răng trở lên)
Đường kính chia (d): d = m × z (m = modul, z = số răng)
Đường kính ngoài: Do = m × (z + 2)
Chiều rộng răng (bề mặt làm việc): từ 10mm đến 30mm tùy ứng dụng
Lỗ trục (bore): tròn hoặc vát then, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu
5. Ứng dụng:
– Dùng trong các cơ cấu truyền động của máy móc công nghiệp: máy CNC, máy tiện, máy ép nhựa, hệ thống nâng hạ, băng tải, xe robot,…
– Hệ thống truyền động cơ khí trong sản xuất tự động hóa.
– Dùng trong cơ cấu tay quay, trục vít bánh răng của các thiết bị chính xác.
– Ứng dụng trong cơ khí chế tạo, thiết bị giáo dục và mô hình robot.
6. Ưu điểm:
– Thiết kế đơn giản, dễ gia công.
– Hiệu suất truyền động cao.
– Dễ dàng thay thế và lắp ráp.
– Độ bền và khả năng chịu tải tốt (nếu sử dụng vật liệu phù hợp).
– Hoạt động ổn định trong điều kiện tải tĩnh hoặc động vừa phải.